Xu Hướng 2/2023 # Mật Hoa Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 11 View | Duhocbluesky.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Mật Hoa Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 11 View

Bạn đang xem bài viết Mật Hoa Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất trên website Duhocbluesky.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Con lớn hút mật hoa vào ban ngày.

Adults nectar at flowers during the day.

WikiMatrix

Hủy quá trình thụ phấn và lấy mật hoa.

Aborting pollination and nectar detail.

OpenSubtitles2018.v3

Khi trưởng thành, chúng ăn mật hoa, nhất là thistles, balsamroot, và phlox.

As an adult, it eats flower nectar, preferring thistles, balsamroot, and phlox.

WikiMatrix

They feed on mật hoa nhiều loài hoa khác nhau, bao gồm các loài Centaurea, Carduus và Knautia.

They feed on the flower nectar of various flowers, including Centaurea, Carduus and Knautia species.

WikiMatrix

Nhiều loài bị thu hút bởi hoa nhiều mật hoa.

Many insect species are attracted to the flowers.

WikiMatrix

Và khi nó lấy mật hoa, hoa không cảm thấy bị bỏ bê.

And when it takes the nectar, the flowers don’t feel shortchanged.

ted2019

Đó là cựa mật hoa.

These are nectar spurs.

QED

Hãy suy nghĩ điều này: Chim ruồi không lãng phí sức cho việc hút mật hoa.

Consider: The hummingbird does not waste energy by sucking a flower’s nectar into its mouth.

jw2019

Họ có thể nói, ” Tôi có một ít mật hoa.

They might say, ” I’ve got a bit of nectar.

QED

Và chúng cũng thu gom mật hoa, và cái đó tạo nên mật ong mà chúng ta ăn.

And they’re also collecting nectar, and that’s what makes the honey that we eat.

QED

Con ong được thiết kế để hút mật hoa, mang phấn hoa đến cây khác để thụ phấn.

Bees are designed to extract nectar and to take one flower’s pollen to another plant for fertilization.

jw2019

Dơi môi ống mật Hoa.

The tube- lipped nectar bat.

QED

Rất nhiều mật hoa nằm ở dưới đáy ống sáo dài của mỗi bông hoa.

A pool of delicious nectar lies at the bottom of each flower’s long flute.

QED

Hỡi sự tinh khiết của Mật hoa.

O Pure of Essence Our Dearly Beloved

QED

Các con bướm Eastern Pygmy-Blue thu thập mật hoa từ hoa của loài này.

Eastern pygmy-blue butterflies collect the nectar from its flowers.

WikiMatrix

Chúng bay nhanh và thường hút mật hoa trên các vòm cây trong rừng.

They are fast fliers, often feeding on flowers of the forest canopy.

jw2019

(Video) Tường thuật viên: Dơi môi ống mật Hoa.

(Video) Narrator: The tube-lipped nectar bat.

ted2019

Chúng hút mật hoa of various flowers, but mainly Silene acaulis.

They feed on flower nectar of various flowers, but mainly Silene acaulis.

WikiMatrix

Hoa Grevillea là một yêu thích truyền thống của thổ dân vì ngọt mật hoa.

Grevillea flowers were a traditional favourite among Aborigines for their sweet nectar.

WikiMatrix

Adults feed on the mật hoa của loài Leucanthemum.

Adults feed on the nectar of Leucanthemum species.

WikiMatrix

Con ong sống nhờ ăn mật hoa.

The bee depends on the blossom for the nectar it needs for nourishment.

jw2019

Chỉ có duy nhất mật hoa là ăn được bởi con người.

The fruit is eaten by people.

WikiMatrix

Chúng hút mật hoa, bao gồm petunia.

They feed on flower nectar, including petunias.

WikiMatrix

Mật hoa như là một nguồn thực phẩm có một số lợi ích cũng như những thách thức.

Nectar as a food source presents a number of benefits as well as challenges.

WikiMatrix

Rất Đẹp Trong Tiếng Tiếng Anh

Không phải rất đẹp sao?

Isn’t it nice?

OpenSubtitles2018.v3

“Tối nay trông cô rất đẹp,” tôi nói khi sự yên lặng dần trở nên kỳ cục.

“You look very pretty tonight,” I say when the silence grows awkward.

Literature

Không giống như buổi chiều hôm trước, ngày hôm đó trời rất đẹp và ấm.

Unlike the evening before, the day was beautiful and filled with sunshine.

LDS

Cổ trẻ hơn và rất đẹp.

She was young and very pretty.

OpenSubtitles2018.v3

Tên rất đẹp.

Beautiflu name.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng hôm nay rất đẹp trời nên chỉ có chúng mình thôi.

“””But today is pretty fine, just by ourselves.”””

Literature

Toyohashi thực sự là thành phố rất đẹp.

It’s a wonderful city!

OpenSubtitles2018.v3

Cô ấy rất đẹp.

She was beautiful.

OpenSubtitles2018.v3

Nó rất đẹp, rất, rất đẹp.

They were very, very pretty.

OpenSubtitles2018.v3

Không, em rất đẹp mà.

No, you look beautiful.

OpenSubtitles2018.v3

Tự thân trái táo bằng vàng đã rất đẹp.

Golden apples by themselves would be beautiful.

jw2019

Đó là nàng Bát-Sê-ba rất đẹp đẽ, vợ của U-ri.

It was the beautiful Bath-sheba, wife of Uriah.

jw2019

Rất đẹp!

Very pretty!

QED

Nhưng anh rất đẹp trai.

But you’re so handsome.

OpenSubtitles2018.v3

Và tôi có một trang nguệch ngoạc rất đẹp từ bài của Jonathan Woodham.

And I have a beautiful page of doodles from Jonathan Woodham’s talk.

QED

Cậu rất đẹp trai, cậu hãy tập trung để quyến rũ các cô gái đẹp đi.

You can focus on seducing with girls as you are so handsome.

OpenSubtitles2018.v3

Khi xưa mẹ con rất đẹp.

Your mother was beautiful.

OpenSubtitles2018.v3

Ông ấy nói: “Con rất đẹp.

He said, “You are beautiful.

ted2019

Nó rất đẹp nhỉ?

It’s nice, right?

OpenSubtitles2018.v3

Quả thật, cây chà là rất đẹp mắt và sanh sản nhiều trái cách lạ lùng.

Yes, the date palm is very pleasing to the eye and amazingly fruitful.

jw2019

Nó rất đẹp phải không?

It’s beautiful, isn’t it?

OpenSubtitles2018.v3

Cô ấy có mái tóc rất đẹp.

She had pretty hair.

OpenSubtitles2018.v3

Ta đã nghe nói nàng rất đẹp.

I’ve heard rumors of your beauty.

OpenSubtitles2018.v3

Chắc chắn cô sẽ rất đẹp

I bet you’d look real pretty there.

OpenSubtitles2018.v3

Cô đã rất đẹp ngày hôm nay.

She looked really pretty today.

OpenSubtitles2018.v3

Người Làm Đẹp Trong Tiếng Tiếng Anh

Đức Chúa Trời nhậm lời cầu nguyện của những người làm đẹp lòng Ngài.

God answers the prayers of individuals pleasing to him.

jw2019

Chúa Giê-su nói rằng người thu thuế là người làm đẹp lòng Đức Chúa Trời.

Jesus said that the tax collector was the one pleasing to God.

jw2019

Sách Khải-huyền chứa nhiều lời khuyên cho những người muốn làm đẹp lòng Đức Chúa Trời.

The book of Revelation contains much counsel for those who want to please God.

jw2019

Sau này, khi nhà vua biết được rằng Mạc-đô-chê chưa được tưởng thưởng về công trạng đó, thì vua hỏi quan tể tướng Ha-man về cách tốt nhất để tôn vinh người làm đẹp lòng vua.

Later, when the king learned that nothing had been done to honor Mordecai for that deed, he asked his prime minister, Haman, how best to honor the one in whom the king had found delight.

jw2019

Giống Anthony, một số người có thể dâng mình vì ham muốn làm đẹp lòng người khác hơn là muốn làm đẹp lòng Đức Giê-hô-va.

Like Anthony, some may have made a dedication more out of a desire to please others than out of a desire to please Jehovah.

jw2019

Việc chúng ta làm chứng tốt về mình không có nghĩa là làm ra vẻ hay trở nên “các người kiếm cách làm đẹp lòng người ta”.

Recommending ourselves to others does not mean putting on a pretense or becoming “men pleasers.”

jw2019

Nếu một người làm đẹp lòng Đức Giê-hô-va mà còn phạm tội nặng đến thế, thì chúng ta không nên thất vọng những khi vấp phải sai lầm hoặc thậm chí lỗi nghiêm trọng dù đã cố hết sức để tránh phạm lỗi.

If a man so agreeable to Jehovah’s heart was capable of such serious sins, we need not despair if, despite our best efforts, we at times err or even make big mistakes.

jw2019

Nó thỏa mãn ước muốn cơ bản của con người là thích làm đẹp và mặc đồ mới.

It fills a basic human desire to look presentable and have something new to wear.

jw2019

Cảm tạ Đức Giê-hô-va và Người Tôi Tớ làm đẹp lòng Ngài!

All Thanks to Jehovah and His Approved Servant!

jw2019

Con bé có thể học làm người tốt đẹp hơn mà.

She can learn to be better.

OpenSubtitles2018.v3

Hai người làm thành cặp đẹp đôi.

You two make a nice couple.

OpenSubtitles2018.v3

Người Tôi Tớ làm đẹp lòng Đức Giê-hô-va

Jehovah’s Approved Servant

jw2019

Giải thích rằng tài liệu này sẽ giúp một người biết cách làm đẹp lòng Đức Chúa Trời.

Explain that this information will help one learn how to please God.

jw2019

Vào tháng Mười Một năm 2006, Đại Ca Đoàn Mormon Tabernacle Choir được trao tặng một giải thưởng được đặt theo tên Mẹ Teresa để vinh danh bà bằng cách ghi nhận “các thành quả của những người làm đẹp thế giới, nhất là trong những lãnh vực tôn giáo, công lý xã hội và nghệ thuật.”

In November 2006, the Mormon Tabernacle Choir was presented with an award named in her honor, recognizing “the achievements of those who beautify the world, especially in the fields of religion, social justice, and the arts.”

LDS

Ông ý thức rằng quan hệ tình dục với vợ người khác không làm đẹp lòng Đức Chúa Trời.

He was aware that having sexual relations with another man’s wife would be displeasing to God.

jw2019

Khi nghe chính Cha ngài trên trời nói về ngài như là người Con làm đẹp lòng Cha, chắc hẳn đức tin của Giê-su được vững vàng hơn.

Hearing his heavenly Father speak of him as His approved Son must have strengthened Jesus’ faith.

jw2019

14 Những người muốn làm đẹp lòng Đức Giê-hô-va và muốn hưởng ân phước của Nước Trời phải tránh thờ hình tượng trong bất cứ hình thức nào.

14 Those desiring to please Jehovah and enjoy Kingdom blessings avoid idolatry in any form.

jw2019

(Ga-la-ti 1:10) Chúng ta không thể nào nhượng bộ trước áp lực của người đồng lứa chỉ để làm đẹp lòng người ta.

(Galatians 1:10) We simply cannot give in to peer pressure and become men pleasers.

jw2019

Ông bị giết bởi anh trai Cansignorio (1359-1375), người đã làm đẹp thành phố bằng cung điện, cung cấp cho nó aqueducts và cầu, và thành lập kho bạc nhà nước.

He was killed by his brother Cansignorio (1359–1375), who beautified the city with palaces, provided it with aqueducts and bridges, and founded the state treasury.

WikiMatrix

Thượng Đế tạo cho ta những gian nan để thử thách ta và mọi thứ Người làm đều tốt đẹp

God sends us trials to test us and everything he does is good.

OpenSubtitles2018.v3

Dù sao, Kinh Thánh cũng thừa nhận thế gian có sức cám dỗ rất mạnh, ngay cả đối với những người muốn làm đẹp lòng Đức Chúa Trời.—2 Ti-mô-thê 4:10.

After all, the Bible acknowledges that the world can be powerfully enticing —even to a person who wants to please God. —2 Timothy 4:10.

jw2019

là làm cho cuộc sống của con người tốt đẹp hơn và làm ra những chiếc ôtô mà mọi người đều có thể mua được.

But my great grandfather, Henry Ford, really believed that the mission of the Ford Motor Company was to make people’s lives better and make cars affordable so that everyone could have them.

QED

(Ephesians 4:17-19; 5:3, 4) “More than all else that is to be guarded,” says God’s Word, “safeguard your heart, for out of it are the sources of life.”

jw2019

Họ làm đẹp thành tích người khác làm cho người đó có vẻ là một võ sĩ giỏi, bất bại.

And they build someone’s record to make them look like a great, undefeated boxer.

OpenSubtitles2018.v3

Hẳn những người muốn làm đẹp lòng Đức Chúa Trời sẽ không tìm sự hướng dẫn nơi xã hội loài người, ý thức rằng quan điểm của xã hội này bị ảnh hưởng bởi Ma-quỉ.

Of course, those who want to please God do not look to the world for guidance, recognizing that it reflects the thinking of its ruler, the Devil.

jw2019

Người Đẹp Trong Tiếng Tiếng Anh

Chào người đẹp.

La bella.

OpenSubtitles2018.v3

Cô có thể là người đẹp nhất phía Nam, nhưng ở đây thì không phải.

You know, you may be beauty contest material in the Deep South, but this is the big time.

OpenSubtitles2018.v3

Trong số các cô gái mà tôi biết, em là người đẹp nhất.

You’re the most beautiful girl that I know.

OpenSubtitles2018.v3

Top 10 người đẹp nhân ái được lựa chọn.

The top 10 people are selected.

WikiMatrix

Tôi có vài bông hoa cho cô, người đẹp.

Got some flowers for you, sweetheart.

OpenSubtitles2018.v3

Đi nào, người đẹp!

Come on, gorgeous.

OpenSubtitles2018.v3

Tandy được tạp chí People chọn là một trong số 50 người đẹp nhất thế giới năm 1990.

Tandy was chosen by People magazine as one of the 50 Most Beautiful People in the world in 1990.

WikiMatrix

Chào buổi sáng, người đẹp

Good morning, beautiful

opensubtitles2

Đầu năm 2007, cô làm người mẫu trên tạp chí Người đẹp và người mẫu.

At the beginning of 2007 she modeled in the magazine Beauty and models.

WikiMatrix

Thế nhưng người đẹp nào đã vừa lòng.

La Belle Dame Sans Merci.

WikiMatrix

Vô đây, vô đây, người đẹp của tôi, để tôi giới thiệu người bạn Hòa Lan.

Come in, come in, me beauties, that I may present you to Dutch.

OpenSubtitles2018.v3

Cô là người đẹp nhất mà tôi từng thấy.

You are the most beautiful thing I have yet seen.

OpenSubtitles2018.v3

Ngủ ngon, người đẹp.

Good night, beauty.

OpenSubtitles2018.v3

1 người đẹp.

A beautiful woman.

OpenSubtitles2018.v3

Chào, người đẹp.

Hello, precious!

OpenSubtitles2018.v3

Chào buổi sáng, người đẹp.

Good morning Darling.

OpenSubtitles2018.v3

Cuối cùng, người đẹp ngủ trong rừng cũng tỉnh.

Finally, sleeping beauty stirs.

OpenSubtitles2018.v3

Sao, người đẹp…

So, sweetheart…

OpenSubtitles2018.v3

Có phải ta vẫn là người đẹp nhất thế gian?

Am I still the fairest of them all?

OpenSubtitles2018.v3

Không có nhiều người đẹp như trong ảnh.

Not many people look as pretty as in photo.

OpenSubtitles2018.v3

Tốt lắm, người đẹp.

Good, sweetie.

OpenSubtitles2018.v3

“Người đẹp của anh ơi, hãy đi cùng anh!” (10b, 13)

“My beautiful one, come away with me” (10b, 13)

jw2019

Cậu lúc nào chẳng là người đẹp nhất…

You’re the most beautiful woman in most rooms-

OpenSubtitles2018.v3

Người đẹp và quái thú

Beauty and the beast

OpenSubtitles2018.v3

Tôi đổi í rồi, người đẹp ạ.

I’ve changed my mind, sweetheart.

OpenSubtitles2018.v3

Cập nhật thông tin chi tiết về Mật Hoa Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Duhocbluesky.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!