Xu Hướng 1/2023 # Phấn Hồng Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 9 View | Duhocbluesky.edu.vn

Xu Hướng 1/2023 # Phấn Hồng Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 9 View

Bạn đang xem bài viết Phấn Hồng Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất trên website Duhocbluesky.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Đáng ngạc nhiên trong đêm, màu đỏ của gai biến thành màu phấn hồng.

Surprisingly during the night the red spines turn into a chalky pink.

WikiMatrix

Mà chắc phải nhiều phấn hồng quá.

Probably a lot of blush.

OpenSubtitles2018.v3

Một quý cô thì không dùng phấn hồng.

A lady does not wear rouge.

OpenSubtitles2018.v3

Cổ chỉ dùng phấn hồng nhiều quá mà thôi.

She suffers from a little too much rouge.

OpenSubtitles2018.v3

Cửa hàng Sears Roebuck đầu tiên chào bán phấn hồng cho môi và má vào cuối thập niên 1890.

The Sears Roebuck catalog first offered rouge for lips and cheeks by the late 1890s.

WikiMatrix

Bà trở lại với bộ sưu tập phấn má hồng và phấn nhuộm mà bà đã tạo ra.

She returned with a collection of rouges and tinted powders she had created.

WikiMatrix

Tất cả các kẹo phấn hồng đều được di chuyển đến trước tòa nhà và giờ đang được lấy và cho vào rất nhiều đơn hàng ở các trạm lấy hàng này.

All that pink chalky candy has moved to the front of the building and is now being picked into a lot of orders in those pick stations.

ted2019

Năm 1916, trong khi làm phim Intolerance, đạo diễn D.W. Griffith muốn nữ diễn viên Seena Owen có lông mi “đánh phấn hồng gò má, làm mắt cô sáng hơn ngoài đời”.

In 1916, while making his film Intolerance, director D.W. Griffith wanted actress Seena Owen to have lashes “that brushed her cheeks, to make her eyes shine larger than life.”

WikiMatrix

Một loại phấn má hồng biến thể dựa trên kem là schnouda, một hỗn hợp không màu của Alloxan với kem lạnh, cũng khiến màu da ửng đỏ.

A cream-based variant of rouge is schnouda, a colorless mixture of Alloxan with cold cream, which also colors the skin red.

WikiMatrix

Các bao phấn màu hồng khi ở dạng chồi nhưng có màu vàng cam hay tía sau khi hoa nở, chúng là dạng 2 ngăn và các ngăn mở theo chiều dọc.

The anthers are rose-colored in the bud, but orange or purple after the flower opens; they are two-celled and the cells open latitudinally.

WikiMatrix

Được rồi, họ có hoa hồng, còn hoa hồng có phấn.

All right, they have the roses, the roses have the pollen.

OpenSubtitles2018.v3

Phần lớn mô tả về hàng hoá và dịch vụ được cung cấp cho USPTO bao gồm “nước hoa, nước vệ sinh, phấn phủ và phấn má hồng đóng hộp, son môi” và các sản phẩm vệ sinh khác.

Part of the description for goods and services provided to the USPTO included “perfumes, toilet waters, powder and rouge compacts, lipsticks”, and other toiletry products.

WikiMatrix

Chúng đã hồi sinh vào đầu thế kỷ XXI, không quá tốn kém cũng như các dòng mỹ phẩm độc quyền hơn và hóa chất thay đổi màu sắc còn xuất hiện trong son bóng môi, như Smashbox O-Gloss và phấn má hồng, chẳng hạn như Stila Custom Color Blush.

They had another resurgence in the very early 21st century, offered by inexpensive as well as more exclusive cosmetic lines, and color changing chemicals also appeared in lip gloss, such as Smashbox O-Gloss, and blush, such as Stila Custom Color Blush.

WikiMatrix

12 người phụ nữ trong nhiều chiếc váy vàng và hồng phấn khi đang nhảy trên sàn màu nâu sẫm, mà sau đó được tiết lộ là chiếc mũ của Minogue khi máy ghi hình phóng rộng ra.

Twelve women in golden and pastel pink dresses are seen dancing on a dark brown floor, which is revealed to be Minogue’s hat as the camera pans out.

WikiMatrix

Mặc dù kem nền trang điểm được sử dụng rộng rãi và sử dụng trong ngành công nghiệp điện ảnh nhưng sử dụng mỹ phẩm nói chung vẫn có phần tai tiếng và không ai cố tạo kem nền thị trường (mặc dù son môi, phấn má hồng và sơn móng sử dụng phổ biến hàng ngày) như món hàng mỗi ngày.

Although foundation make-up was widely available and used within the film industry, the use of cosmetics, in general, was still somewhat disreputable, and no one had tried to market foundation (although lipstick, blush and nail polish were popular for daily use) as an everyday item.

WikiMatrix

Cảm xúc đó rất phấn khích và sáng tạo nhưng tôi không bao giờ hiểu được màu hồng phớt độc đáo cây bút chì.

It was exciting and creative but I never understood the unique flesh–colored pencil.

ted2019

Trước đây cho rằng những chuyện này gây ra bởi Chúa hoặc có lẽ do sự thay đổi thời tiết trong thời gian dài nhưng chậm và điều này chỉ thật sự thay đổi vào năm 1980 ở vỉa đá lộ thiêng gần Gubbio, nơi mà Walter Alvarez đang cố tìm hiểu sự khác biệt về thời gian giữa loại đá trắng của các loài sinh vật kỉ Phấn trắng và những viên đá màu hồng ở phía dưới, lưu giữ hóa thạch của kỉ Đệ Tam.

All along it was thought to be either an act of God or perhaps long, slow climate change, and that really changed in 1980, in this rocky outcrop near Gubbio, where Walter Alvarez, trying to figure out what was the time difference between these white rocks, which held creatures of the Cretaceous period, and the pink rocks above, which held Tertiary fossils.

QED

Phấn mắt tự nhiên có thể bao phủ bất cứ nơi nào từ bóng láng bóng cho đến mí mắt, đến tông màu hồng hào, hoặc thậm chí ánh nhìn màu bạc.

Natural eye shadow can range anywhere from a glossy shine to one’s eyelids, to a pinkish tone, or even a silver look.

WikiMatrix

Cook gặp gỡ các tín hữu và những người truyền giáo ở Đài Loan, Hồng Kông, Ấn Độ, và Thái Lan, cùng nhận thấy rằng “các tín hữu rất phấn khởi về Giáo Hội, và tập trung vào công việc đền thờ và truyền giáo.”

Cook met with members and missionaries in Taiwan, Hong Kong, India, and Thailand, noting that “the members are excited about the Church, focusing on temple and missionary work.”

LDS

Do đó các bạn có thể thấy từ những minh họa này: Các thầy tu Voodoo ở trong trạng thái xuất thần tay cầm than hồng đang cháy mà không sao, một ví dụ khá thú vị cho thấy khả năng của trí óc có thể ảnh hưởng tới cơ thể chứa nó khi trí óc trong trạng thái hưng phấn cực độ.

So you see these astonishing demonstrations: Voodoo acolytes in a state of trance handling burning embers with impunity, a rather astonishing demonstration of the ability of the mind to affect the body that bears it when catalyzed in the state of extreme excitation.

ted2019

Phấn Chấn Trong Tiếng Tiếng Anh

Cả hai nhóm cần phấn chấn lên.

Both groups should take courage.

jw2019

Nên một là các cháu phấn chấn lên hai là chúng ta giải tán thôi.

So you kids either shape up or we can just go home right now.

OpenSubtitles2018.v3

” Bạn làm tôi phấn chấn lên “, bà nói.

” You do cheer me up, ” she said.

QED

George Borrow trở về Luân Đôn sau khi thu thập được nhiều kinh nghiệm phấn chấn.

Invigorated by his experiences, George Borrow returned to London.

jw2019

Quá trình sản xuất bắt đầu vào tháng 4, với Kurosawa đang trong trạng thái vô cùng phấn chấn.

Production began the following April, with Kurosawa in high spirits.

WikiMatrix

Ông mang đến sự phấn chấn cho nhóm bằng óc hài hước và lòng nhiệt tình.

He flooded the company with his good humor and enthusiasm.

LDS

(Gia-cơ 1:27) Một người nản lòng cần vài “lời lành” để tinh thần phấn chấn.

(James 1:27) A discouraged one may need a “good word” to cheer him up.

jw2019

Các anh có giữ cho tinh thần ông ấy được phấn chấn không?

Are you keeping his spirits buoyed?

OpenSubtitles2018.v3

Cám ơn đã làm cho tớ phấn chấn.

Well, thanks for trying to cheer me up.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng bạn biết đó là nỗi phấn chấn đặc biệt luôn mang đến cho bạn

But you know the special lift It always brings

EVBNews

Anh ấy hôm nay vui vẻ phấn chấn.

He is in high spirits today.

Tatoeba-2020.08

Làm ta phấn chấn.

Robust.

OpenSubtitles2018.v3

Phấn chấn lên!”

Get over yourself!”

ted2019

Bà ấy phấn chấn lên rất nhiều.

She was a lot happier.

OpenSubtitles2018.v3

Trong vòng 112 ngày, A-ghê rao báo bốn thông điệp làm phấn chấn lòng người.

Within 112 days, Haggai delivers four motivating messages.

jw2019

Phấn chấn thật đấy.

It’s catharsis.

OpenSubtitles2018.v3

Phấn chấn lên các cậu!

Look alive, boys!

OpenSubtitles2018.v3

Khi bạn đang lướt trên đầu ngọn sóng, tất cả các bạn đều phấn chấn.

When you are surfing on the top, you are all elated.

QED

Khi tôi thức dậy vào buổi sáng, tinh thần của tôi thật phấn chấn.

When I awoke in the morning my spirit was cheerful.

LDS

Một hoàng đế ‘phấn chấn lòng mình’ chống lại Zenobia

An Emperor ‘Arouses His Heart’ Against Zenobia

jw2019

Can I interest you in an herbal essence?

OpenSubtitles2018.v3

Đúng vậy, bạn có thể thấy vui thích, phấn chấn với những điều thiêng liêng.

Yes, you can be enthralled and elated by spiritual things.

jw2019

Chúng ta muốn hướng đến hoà giải. Tạo ra sự phấn chấn.

We all yearn for reconciliation, for catharsis.

OpenSubtitles2018.v3

Cảm ơn cậu vì đã giúp tớ cảm thấy phấn chấn hơn.

Thank you for trying to cheer me up.

OpenSubtitles2018.v3

Để tinh thần phấn chấn, mình có thể tham gia các hoạt động sau: …..

To help lift my spirits, I can engage in the following activities: …..

jw2019

Tinh Thần Phấn Chấn Trong Tiếng Tiếng Anh

(Gia-cơ 1:27) Một người nản lòng cần vài “lời lành” để tinh thần phấn chấn.

(James 1:27) A discouraged one may need a “good word” to cheer him up.

jw2019

Để tinh thần phấn chấn, mình có thể tham gia các hoạt động sau: …..

To help lift my spirits, I can engage in the following activities: …..

jw2019

Thật là một lời tiên tri làm tinh thần phấn chấn biết bao!

What an uplifting prophecy!

jw2019

Tôi cảm thấy tinh thần phấn chấn hơn sau khi nói chuyện với Đức Chúa Trời”.—Ma-thi-ơ 26:39.

I feel much better after talking to God.” —Matthew 26:39.

jw2019

Năm 1916, Einstein trả lời Schwarzschild về kết quả này: Tôi đã đọc lá thư của anh với tinh thần phấn chấn.

In 1916, Einstein wrote to Schwarzschild on this result: I have read your paper with the utmost interest.

WikiMatrix

Lúc lễ xong, em cảm thấy tinh thần phấn chấn, em biết những ngày còn lại trong tuần của em sẽ rất tuyệt.”

By the time service is over, I feel so uplifted, I know the rest of my week is going to go great.”

Literature

Sau một thời gian đi tour ở Bắc Mỹ, Anh và Nhật Bản cùng Queen, với tinh thần phấn chấn, Grohl gọi cho các thành viên khác của Foo hoàn thiện album của họ ở studio cá nhân tại Virginia.

After a brief tour through North America, Britain and Japan with the band and feeling rejuvenated by the effort, Grohl recalled the other band members to completely re-record their album at his studio in Virginia.

WikiMatrix

Các anh có giữ cho tinh thần ông ấy được phấn chấn không?

Are you keeping his spirits buoyed?

OpenSubtitles2018.v3

Khi tôi thức dậy vào buổi sáng, tinh thần của tôi thật phấn chấn.

When I awoke in the morning my spirit was cheerful.

LDS

Tinh thần ông trở nên phấn chấn.

His spirits lifted.

jw2019

Tinh thần trở nên phấn chấn, Nixon tìm kiếm một nhiệm kỳ thứ hai, song một số trợ thủ của Eisenhower muốn thay thế ông.

His spirits buoyed, Nixon sought a second term, but some of Eisenhower’s aides aimed to displace him.

WikiMatrix

Tinh thần của ông trở nên phấn chấn.

His spirits lifted.

jw2019

Cô ta phấn chấn tinh thần, nói cười với Almanzo và gần như không biết tới sự có mặt Laura.

She was in gay spirits, chattering and laughing to Almanzo and almost ignoring Laura.

Literature

Vì thế sự dạy dỗ của Chúa Giê-su có tác động mạnh mẽ, làm phấn chấn tinh thần những người nghe ngài.

So Jesus’ teachings had a powerful, uplifting effect on those who listened to him.

jw2019

Được ở nhà vào mỗi ngày Thứ Bảy khiến cô phấn chấn tinh thần và có đủ can đảm cho một tuần lễ khác.

Being at home every Saturday raised her spirits and gave her courage for another week.

Literature

Khi mùa Lễ Giáng Sinh đến gần, các bài hát, phim ảnh và chương trình truyền hình cổ vũ tâm trạng vui vẻ, phấn chấn, tức tinh thần Lễ Giáng Sinh.

AS THE Christmas season approaches, songs, films, and TV programs promote a jolly and exciting holiday mood —the Christmas spirit.

jw2019

Sau 70 năm, khi họ được Ngài cho trở về xứ sở, Đức Giê-hô-va cho những nhà tiên tri trung thành như A-ghê, Xa-cha-ri và Ma-la-chi khuyên nhủ làm họ phấn chấn tinh thần.

When they were restored to their homeland after 70 years, Jehovah provided Israel with the rousing exhortations of the faithful prophets Haggai, Zechariah, and Malachi.

jw2019

Khi họ đã hoàn toàn cam kết với chứng thư bổ túc này về Đấng Cứu Chuộc của chúng ta, thì lòng họ được phấn chấn và tinh thần của họ được cảm động.

As they became immersed in this added witness of our Redeemer, their hearts were quickened and their spirits touched.

LDS

Và dường như môi trường sống mới đã làm phấn chấn tinh thần của bà, nên bà không những có khả năng hoàn trả vốn mà còn nhận làm lao công trong một trường học để lấy thu nhập mua sắm thêm tiện nghi cho ngôi nhà.

It’s as though the new surroundings have galvanized her spirit, goading her not only to repay her loan but work as a cleaner in a school to add new comforts to her home.

worldbank.org

Sự Phấn Chấn Trong Tiếng Tiếng Anh

Ông mang đến sự phấn chấn cho nhóm bằng óc hài hước và lòng nhiệt tình.

He flooded the company with his good humor and enthusiasm.

LDS

Chúng ta muốn hướng đến hoà giải. Tạo ra sự phấn chấn.

We all yearn for reconciliation, for catharsis.

OpenSubtitles2018.v3

Thật vậy, sự kính sợ như thế đem lại sự phấn chấn và vui mừng, được minh chứng hùng hồn qua gương mẫu của chính Chúa Giê-su Christ.—Ê-sai 11:3; Lu-ca 12:5.

In fact, such godly fear is elevating and even joy-inspiring, which was amply demonstrated by Jesus Christ himself. —Isaiah 11:3; Luke 12:5.

jw2019

Một chị nói: “Nghe những bản nhạc này khi làm công việc nhà thật sự khiến tôi phấn chấn—Có ai nghĩ tôi lại vui khi đang làm một công việc nhàm chán như giặt ủi không?

A sister said: “They’re a real lift to listen to when I’m doing housework —whoever thought I’d be joyful while folding laundry?

jw2019

Được nghe về sự tiến bộ của những người khác thường làm tôi phấn chấn lên vào đúng lúc tôi cần sự khích lệ.

Hearing how others progressed often buoyed me up just when I needed it.

jw2019

Nó tin rằng sự hiện diện của nó sẽ làm ba quân phấn chấn.

He believed his presence would inspire the troops.

OpenSubtitles2018.v3

Sự dửng dưng của chàng thanh niên Charles đã phấn chấn đến mức đến nỗi đôi khi anh ta không phải là người sạch sẽ.

The animal has grown so accustomed to him that it will hardly take a step without him.

WikiMatrix

Vì thế sự dạy dỗ của Chúa Giê-su có tác động mạnh mẽ, làm phấn chấn tinh thần những người nghe ngài.

So Jesus’ teachings had a powerful, uplifting effect on those who listened to him.

jw2019

Cô ta phấn chấn tinh thần, nói cười với Almanzo và gần như không biết tới sự có mặt Laura.

She was in gay spirits, chattering and laughing to Almanzo and almost ignoring Laura.

Literature

Nhưng nếu bất kỳ bé gái nào có thể duy trì sự cam chịu và không phản kháng, bệ hạ sẽ phấn chấn và ban cho cô ấy một số tiền boa và phần thưởng.

But if any female could maintain her tolerance without struggle, His Majesty would be elated and bestow upon her certain gratuities and rewards.

WikiMatrix

18 Ngày nay, khi sự sợ hãi bao trùm trái đất như một đám mây u ám, chúng ta phấn chấn khi thấy nhiều người đang học biết đường lối Đức Giê-hô-va.

18 In our day, when fear covers the earth like an ominous cloud, we are thrilled that many are learning Jehovah’s ways.

jw2019

Nhưng hãy chú ý câu trả lời làm phấn chấn mà Chúa Giê-su đã nói với Ma-thê: “Ta là sự sống lại và sự sống; kẻ nào tin ta thì sẽ sống, mặc dầu đã chết rồi.

But note Jesus’ exhilarating reply to Martha: “I am the resurrection and the life.

jw2019

Và do vậy tôi muốn làm các bạn phấn chấn hơn với một câu chuyện tầm cỡ, tuy chưa được biết đến rộng rãi, về sự thành công trong thương mại trong 20 năm trở lại đây

And so, I would like to cheer you up with one of the great, albeit largely unknown, commercial success stories of the past 20 years.

QED

Thật là phấn chấn làm sao khi Sa-lô-môn Lớn, Giê-su Christ, cai trị thế giới mới đó trong sự công bình và trong sự kính sợ Đức Giê-hô-va!

How exhilarating it will be when the Greater Solomon, Christ Jesus, rules over that new world in righteousness, in the fear of Jehovah!

jw2019

Môn thể thao này nguy hiểm cho cả người lái và ngựa vì rất dễ dẫn đến chấn thương thậm chí là tử vong, nhưng chính sự nguy hiểm này lại đem tới niềm phấn khích và hứng thú cho các khán giả.

Chariot racing was dangerous to both drivers and horses as they often suffered serious injury and even death, but these dangers added to the excitement and interest for spectators.

WikiMatrix

Khi chúng ta mời Đức Thánh Linh làm tràn đầy tâm trí mình với ánh sáng và sự hiểu biết, thì Ngài “làm chúng ta sống động,” có nghĩa là, soi sáng và làm trong lòng của người đàn ông hay phụ nữ được phấn chấn.

When we invite the Holy Ghost to fill our minds with light and knowledge, He “quickens” us, that is to say, enlightens and enlivens the inner man or woman.

LDS

Hai điều mà chúng ta sẽ bắt đầu với, nguồn cảm hứng và sự mơ hồ đạo đức trong giới hạn mục đích của buổi nói chuyện ngày hôm nay, nguồn cảm hứng là bao gồm các chương trình truyền hình làm cho tôi cảm thấy phấn chấn, làm cho tôi cảm thấy lạc quan hơn về thế giới này.

Two things we’re going to start with — the inspiration state and the moral ambiguity state, which, for this purpose, we defined inspiration as television shows that uplift me, that make me feel much more positive about the world.

ted2019

Cập nhật thông tin chi tiết về Phấn Hồng Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Duhocbluesky.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!